Giá đất Mỹ Phước 4 năm 2020 mới và chi tiết nhất

Giá đất Mỹ Phước 4 năm 2020 mới và chi tiết nhất. Công Ty Bất Động Sản Bình Dương Land chuyên đầu tư, tư vấn bất động sản tại Mỹ Phước 10 năm qua, nên nắm rất rõ giá nhà đất tại Mỹ Phước. Trong đó, Mỹ Phước 4 là nơi vừa có diện tích lớn thứ 2 sau Mỹ Phước 3 và có hạ tầng tốt nhất do làm sau cùng.

Khu dân cư và khu công nghiệp Thới Hòa hay còn gọi là Mỹ Phước 4 rộng gần 1000ha, địa phận phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, Bình Dương. Đường có 4 loại: 16 mét, 20m, 25m, 36,5m và 62 mét.

Mỹ Phước 4 được bao bọc bởi phía đông là quốc lộ 13 và Mỹ Phước 3, phía tây là sông Thị Tính, phía bắc là nhánh kênh của sông Thị Tính và Mỹ Phước 1, phía nam là kênh nhánh của sông Thị Tính. Từ đó đem tới làn gió mát mẻ trong lành cho Mỹ Phước 4 quanh năm. Trong quy hoạch Mỹ Phước 4 có nổi bật với dự án trường Đại học Thủ Dầu Một 57,6ha và Đại học Quốc tế Việt Đức 50,5ha ( đang xây và dự kiến năm 2021 đi vào hoạt động).

Tổng quan về mức giá đất Mỹ Phước 4 năm 2020:

Về đơn giá đất: giá cả tùy vị trí và tuyến đường, loại đường cụ thể, đây là tính đặc thù của bất động sản. Các vị trí đất có giá thấp nhất thuộc về một số đường nhỏ nhất là loại đường 16 mét ( lòng đường rộng 8 mét, vỉa hè mỗi bên rộng 4 mét), các tuyến đường còn thưa nhà cửa, xa quán xá… Các vị trí này hiện mức giá thấp nhất là 5 triệu đồng/m2. Các vị trí mặt tiền đẹp, đông dân cư, hàng quán… thì có mức giá cao hơn, tầm 11 triệu/m2 trở lên. Có một số tuyền đường đắc địa như đường NE2, đường cổng chính Mỹ Phước 4 NA2, thì giá 11 tới 20 triệu/m2.

Diện tích phổ biến ở Mỹ Phước là 5×30 = 150m2,

=> Dẫn đến giá đất cho nền loại rẻ tầm 830 đến 1 tỷ/nền;

– Loại vị trí kha khá thì tầm 1,3 đến 1,5 tỷ;

– Loại vị trí đẹp, làm mặt bằng buôn bán lớn được, giá tầm 1,7 đến 2,1 tỷ;

– Vị trí VIP: 3 tỷ/nền, hiếm.

– Các lốc có trên bản đồ nhưng không có giá ở đây là vì chưa có bán bao giờ, hoặc là dãy nhà trọ công nhân hoặc là lốc dãy nhà phố liền kề ( 1 trệt + 4 lầu), khu xây nhà, xây biệt thự sẵn.

Bảng giá đất Mỹ Phước 4 2020 chi tiết, cụ thể:

Bình Dương Land xin chia nhỏ ra làm 4 khu theo như ký hiệu bản đồ quy hoạch để tiện liệt kê ra giá từng lô từng đường cho quý vị tiện theo dõi. Nếu chưa có bản đồ, quý khách xem tại:

Bản đồ Mỹ Phước 4

1/ Khu A, ký hiệu màu vàng trong bản đồ:

Đường N13 các lốc 5A1 5A2 1,8 1,85 tỷ đến 1,7 1,79 tỷ. Đường N2 N3 5A1 5A2 5A3 5A4; 5A37 5A39 5A41 5A42 5A43 đường N15 N17 giá 900 950 triệu.

Đường N11 N12 N14 với các lô 5A15 5A16 5A19 5A20 5A21, 5A23 5A29 5A30 5A33 (DA5) 5A34 5A35 ( X1) 5A36 5A40 giá 1,1 1,15 tỷ.

Đường N14 các lốc diện tích 5×20 5A24 5A28 5A31 giá tầm 920 950 triệu; đường N16 các lốc này giá 880 đến 920 triệu.

Đường NA2: riêng lốc 5A48 chưa sổ, giá 2,5 2,6 tỷ; 5A21 5A22 2,5 đến 3 tỷ; 5A20 5A23 2,2 2,4 tỷ. Các lô 5A16 5A29 1,95 đến 2,1 tỷ; 5a30 5a34 2 tỷ 2,1 tỷ; 5a36 5a40 1,8 1,9 tỷ.

2/ Khu B, ký hiệu nền lốc màu trắng trong bản đồ:

Các lô 5B1A 5B1B 900 đến 950, diện tích không đồng đều: 5×20 5×21 5×22…5×30, đường D11 và đường N7. Lô 5A1C 1 tỷ 1,1 tỷ, diện tích 5×35 5×37 đường D13.

Các lô 5b2 5b3 5b4 5b7 5b8 5b9 5b10 5b11 5b12 5b13 các đường N2 N5 N7 N19 N10 giá  920 triệu đến 1 tỷ.

Đường N11 các lô 5b4 5b5 5b6 5b7 giá 1,1 đến 1,2 tỷ.

Đường N13 5b5 1,8 1,9 tỷ, 5b6 1,7 1,75 tỷ; 5b18 5b19 5b22 5b23 1,3 1,45 tỷ; 5b30 5b31 1,25 1,3 tỷ.

Đường N17: 5b15 5b34 1,1 1,2 tỷ; 5b16 5b20 1,4 1,45 tỷ, 5b28 1,2 1,25 tỷ.

Đường D5: 5b35 1,2 tỷ, 1,15 đến 1,2 tỷ; 5b37 1,1 1,15 tỷ.

Các đường 16 mét ở cụm trong này có giá như sau:

Đường N15 N16: 5b16 5b17 5b18 5b20 5b21 5b22 5b28 5b29 5b30 1 tỷ 1,1 tỷ;

Các lốc 5b34 5b35 5b36 đường D3 D4 900 950tr; 5b41 đường n12 950 1 tỷ. Các lốc 5b37  5b38 5b39 5b41 5b422 5b43 5b44 5b45 5b46 830 triệu đến 890 triệu.

Các lốc nền biệt thự ( 12 x 30): đường N8 giá trên dưới 1,9 tỷ 5b19 5b23 5b24 5b31 5b32; các lốc đường N1 N2 N4 N6 giá không khác nhau nhiều, tầm 1,75 đến 1,85, càng dịch về phía đường N1 giá càng thấp: 5b24 5b25 5b26 5b27 5b32 5b33 5b32′ 5b33′.

3/ Khu C ký hiệu màu xanh da trời trong bản đồ:

Đường Vành Đai 4 các lốc C2 C4 C5 C6 tầm 1,8 2 tỷ.

Đường N1 các lô C1 C3 5C66 5C60 1,6 1,8 tỷ; 5c51 5c54 1,5 tỷ.

Đường N2 N2B các lô: C1 C3 5c51 5c54 5c55 5c60 5c61 5c66 1,3 1,4 tỷ.

Đường Na5 các lô 5c52 5c57 5c58 5c63 giá 1,35 1,45 tỷ.

Đường N3B N4B các lô 5c55 5c56 5c57 5c61 5c62 5c63 giá 1,25 1,3 tỷ.

Đường Da2: 4,69 x 32 lô 5c17 trên dưới 1,5 tỷ, 5 x 32 các lô 5c17 5c18 5c25 5c27 giá 1,6 1,7 tỷ; lô 5c49 1,8 tỷ.

Đường DA1 các lô 5c16 5c21 5c22 1,4 1,5 tỷ, 5c15 1,3 tỷ.

Đường Na2 5c8 5c9 1,8 1,9 tỷ; 5c14 5c15 trên dưới 1,7 tỷ.

Đường Da4 5c5 1,8 1,9 tỷ; 5c10 đường Na1 1,2 tỷ.

Đường Na3 5×28 5c18 5c19 5c20 5c21 1,3 1,35 tỷ. Đường Na4 5×28 5c22 5c23 5c24 giá 1,3 tỷ.

Đường D4B D5B N14 các lốc 5c15 5c16 5c17 5c20 5c21 5c22 5c23 5c18 5c19 5c24 5c25 1,2 tỷ, 5c27 tầm 1,1 tỷ.

Đường D4c 5c19 5c20 5c23 5c24 1,1 1,15 tỷ.

4/ Khu D, ký hiệu lốc màu xanh lá nhạt:

Đường Vành Đai 4 có D1 D2 5×36,6 giá 1,7 1,8 tỷ; đường N2 D2 D1 D22A D1A giá 1,3 1,4 tỷ. D1a d2a đường N1 1,5 1,6 tỷ.

Liên hệ mua bán, tư vấn pháp lý bất động sản, ký gửi nhà đất tại khu dân cư Mỹ Phước 4, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, Bình Dương: 0932 087 123  Quang; 0933 311 898 Lưu Luyến ( vui lòng nhắn tin nếu máy bận, có sms, Zalo, Viber, Facebook)

Email: quang@binhduongland.vn; luyendiaoc@gmail.com

Website: BinhDuongLand.vn

Địa chỉ: ô 3A, lô K1, đường Ne8, khu phố 3A, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, Bình Dương.

Xem thêm:

Bản đồ quy hoạch Mỹ Phước 4.

Bảng giá đất Bình Dương năm 2020

– Bảng giá đất Mỹ Phước 3 năm 2020

Video toàn cảnh Mỹ Phước 4 Bình Dương năm 2019:

About ytuongquangad

Tôi là Ý Tưởng Quang, chuyên kinh doanh và tư vấn bất động sản Bình Dương với 9 năm trong nghề. Tôi chỉ giới thiệu cho người khác sản phẩm có pháp lý hoàn chỉnh.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

{ "@context": "http://schema.org", "@type": "Organization", "url": "https://www.binhduongland.vn", "logo": "https://www.binhduongland.vn/wp-content/uploads/logo-binh-duong-land.jpg" }